Dạng 4: Tính tỉ lệ phần trăm và số nuclêôtit từng loại trên mỗi mạch đơn của gen (hay ADN)
A. Công thức
- Các nuclêôtit trên mạch đơn 1 là: $A_1, T_1, G_1, X_1$- Các nuclêôtit trên mạch đơn 2 là: $A_2, T_2, G_2, X_2$
- Theo NTBS ta có : $A_1=T_2$;$T_1=A_2$; $G_1=X_2$;$X_1=G_2$
Suy ra:
+ $A_1+T_1=A_2+T_2=A_1+A_2=T_1+T_2=A=T$
+ $G_1+X_1=G_2+X_2=G_1+G_2=X_1+X_2=G=X$
Tính tỉ lệ phần trăm (%) tương tự.
Bài trước: Dạng 3: Tính số liên kết hiđrô và liên kết cộng hóa trị của ADN.
B. Bài tập vận dụng
1. Gen có chiều dài 0,4182 µm. Mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, T, G, X lần lượt là 4:2:1:2. Xác định:a. Tỉ lệ % và số lượng nuclêôtit từng loại trên mỗi mạch của gen.
b. Tỉ lệ % và số lượng nuclêôtit từng loại trên cả hai mạch của gen.
ĐA:
a.
- $A_1=T_2=40\%=492$ nu
- $T_1=A_2=20\%=246$ nu
- $G_1=X_2=10\%=123$ nu
- $X_1=G_2=30\%=369$ nu
b.
- A = T = 30% = 738 nu
- G = X = 20% = 492 nu
2. Một gen cấu trúc có chiều dài 0,204 µm. Mạch đơn thứ nhất của gen có tỉ lệ $\frac{T}{A}=\frac{1}{3};\frac{X}{T}=\frac{2}{3}$ và $G=2T$. Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen.
ĐA: A = T = 360; G = X = 240.
3. Gen có 3224 liên kết hidro. Mạch đơn thứ hai của gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit $A=\frac{1}{2}T; G=\frac{1}{2}X=4A$. Xác định:
a. Chiều dài của gen.
b. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen.
ĐA:
a. 4216 Å.
b.
+ A = T = 496 nu.
+ G = X = 744 nu.
4. Một gen cấu trúc chứa trong phân tử ADN dạng B có 84 chu kỳ xoắn và tỉ lệ $G=\frac{2}{3}T$. Mạch đơn thứ nhất của gen có 210 nuclêôtit loại A. Ở mạch kia có, có G = 30% số nuclêôtit của mạch. Xác định:
a. Tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit của gen.
b. Tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit trong mỗi mạch đơn của gen.
ĐA:
a.
+ A = T = 30% = 504 nu
+ G = X = 20% = 336 nu
b.
+ $A_1 = T_2 = 25\%=210$ nu
+ $T_1 = A_2 = 35\%=294$ nu
+ $G_1 = X_2 = 10\%=84$ nu
+ $X_1 = G_2 = 30\%=252$ nu
5. Gen có 1924 liên kết hidro. Mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa nuclêôtit loại G với A bằng 15% số nuclêôtit của mạch và hiệu số giữa nuclêôtit loại X với T bằng 5% số nuclêôtit của mạch. Xác định:
a. Khối lượng của gen.
b. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen.
ĐA:
a. 444.000 đvC
b.
+ A = T = 296 nu
+ G = X = 444 nu
6. Mạch đơn thứ nhất của gen có tổng 2 loại nuclêôtit G và X bằng 60% số nuclêôtit trong toàn mạch, trong đó $G=\frac{1}{5}X$. Ở mạch kia có hiệu số giữa nuclêôtit loại T với A chiếm 5% số nuclêôtit của cả gen và có 171 nuclêôtit loại T. Xác đinh :
a. Tỉ lệ % và số lượng mỗi loại nuclêôtit trong từng mạch đơn của gen.
b. Số liên kết hiđrô, số liên kết hóa trị và số chu kì xoắn của gen.
ĐA:
a.
+ $A_1=T_2 =25\%$
+ $T_1=A_2 =15\%$
+ $G_1=X_2 =10\%$
+ $X_1=G_2 =50\%$
b. H = 2694 ; Y = 2278 ; C = 114