Dạng 3: Tính số liên kết hiđrô và liên kết cộng hóa trị của ADN.
A. Công thức
+ Số liên kết hóa trị nôi giữa các nuclêôtit trong gen: $Y= N-2$+ Số lên kết hóa trị giữa axit và đường trong gen : $Y=2N-2$
+ Số liên kết hiđrô: $H=2A+3G = N+G$
B. Bài tập áp dụng:
1. Một gen có tổng số nuclêôtit và có nuclêôtit loại A chiếm 20%. Xác định số liên kết hiđrô của gen.2. Một gen dài 5100 Å. Có nuclêôtit loại G chiếm 15% tổng số nuclêôtit của gen. Tính :
- Số liên kết cộng hóa trị nối giữa các nuclêôtit trong gen?
- Tổng số liên kết hiđrô của gen?
3. Một gen có 1500 cặp nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Tính số tổng số liên kết cộng hóa trị của gen?
4. Cho biết bộ gen của một loài động vật có tỉ lệ $\frac{A+T}{G+X}=1,5$ và có $3.10^9$ cặp nuclêôtit. Tính số liên kết hiđrô có trong bộ gen của loài đó?
5. Một gen có 4080 liện kết hóa trị giữa đường và axit. Khối lượng của gen sẽ là bao nhiêu đvC?
C. Bài tập trắc nghiệm
1. Gen dài 0, 2091 µm chứa bao nhiêu liên kết cộng hóa trị?A. 1230.
B. 1228.
C. 1229.
D. 1231.
2. Gen có 2220 nuclêôtit và 2682 liên kết hiđrô. Số nuclêôtit mỗi loại của gen là:
A. A = T = 648 ; G = X = 462.
B. A = T = 462 ; G = X = 648.
C. A = T = 1668 ; G = X = 1014.
D. A = T = 834 ; G = X = 507
3. Một gen cấu trúc dài 4559,4 Å chứa 3516 liên kết hiđrô. Gen có bao nhiêu nuclêôtit mỗi loại?
A. A = T = 1014 ; G = X = 1668.
B. A = T = 507 ; G = X = 834.
C. A = T = 166 ; G = X = 1014.
D. A = T = 834 ; G = X = 507.
4. Gen có khối lượng 531000đvC có liên kết hiđrô giữa A và T bằng số liên kết hiđrô giữa G và X. Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen là:
A. A = T= 40% ; G = X = 10%.
B. A = T= 35% ; G = X = 15%.
C. A = T= 37,5% ; G = X = 12,5%.
D. A = T= 30% ; G = X = 20%.
5. Một gen chứa 1833 liên kết hiđrô và có hiệu số giữa nuclêôtit loại X với nuclêôtit loại khác là 10%. Số nuclêôtit của mỗi loại của gen bằng bao nhiêu?
A. A = T = 423 ; G = X = 282.
B. A = T = 654 ; G = X = 846.
C. A = T = 282 ; G = X = 423.
D. A = T = 564 ; G = X = 141.
6. Một gen có tổng số liên kết hóa trị và liên kết hiđrô là 5206, trong đó số liên kết hóa trị ít hơn số liên kết hiđrô là 806. Số nuclêôtit mỗi loại của gen là :
A. A = T = 594 ; G = X = 2412.
B. A = T = 296 ; G = X = 804.
C. A = T = 594 ; G = X = 1608.
D. A = T = 804 ; G = X = 297.
7. Một đoạn ADN có 39000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 20%. Đoạn ADN này:
A. có 24000 bazơ nitơ.
B. có 9000 guanin.
C. có 7800 ađênin.
D. dài 40800 Å.
8. Một đoạn phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn trong đó nuclêôtit loại adnin chiếm 30%. Tổng số liên kết hiđrô của đoạn ADN này là:
A. 3000.
B. 3100.
C. 3600.
D. 3900.
9. Một gen có 2350 liên kết hiđrô và trên một mạch đơn của gen có 1799 liên kết hóa trị. Số nuclêôtit mỗi loại của gen là :
A. A = T= 1200 ; G = X = 300.
B. A = T= 900 ; G = X = 600.
C. A = T= 450 ; G = X =1050.
D. A = T= 1050 ; G = X = 450.
10. Một gen có 2184 liên kết hiđrô và có hiệu số nuclêôtit loại G với nuclêôtit loại khác bằng 20%. Chiều dài của gen là:
A. 2856 Å
B. 3366 Å
C. 2244 Å
D. 5712 Å